|
|
|
|
Thiết bị định vị vệ tinh 2 tần số Javad được xem như là sự lựa chọn ưu việt nhất để đáp ứng về độ chính xác, khả năng giải quyết công việc nhanh chóng cũng như giá thành của sản phẩm
|
ĐỊNH VỊ VỆ TINH 2 TẦN SỐ (BỘ 2)
|
|
HÃNG JAVAD - MỸ
|
|
- Sử dụng để lập lưới khống chế Quốc Gia
|
|
- Sử dụng để bố trí các công trình xây dựng
|
|
- Đo đạc quy hoạch đất đai
|
|
- Độ chính xác cao
|
|
Chức năng chính:
|
|
- Đo động
|
|
- Đo tĩnh
|
|
- Đo RTK
|
|
- ĐGPS
|
|
ANTENNA TRIUMPH 1
|
|
Đặc tính kĩ thuật chính:
|
|
- 216 kênh thu nhận(GPS L1/L2/L5,Galileo E1/E5A,SBAS)
|
|
- Update rate: 5 Hz
|
|
- RTK rate: 5 Hz
|
|
- Độ chính xác:
|
|
Đo tĩnh:
|
|
+ Phương ngang: 3mm + 0.5ppm
|
|
+ Phương đứng: 5mm + 0.5ppm
|
|
Đo động:
|
|
+ Phương ngang: 10mm + 1ppm
|
|
+ Phương đứng: 15mm + 1,5ppm
|
|
Đo RTK:
|
|
+ Phương ngang: 10mm + 1ppm
|
|
+ Phương đứng: 15mm + 1,5ppm
|
|
DGPS:
|
|
< 0.25m Post Processing
|
|
< 0.5m Real Time
|
|
Loại antenna:
|
|
- Microstrip (Zero Centered)
|
|
Radio UHF gắn trong:
|
|
- Tần số: 406 - 470 MHz
|
|
- Công suất: 1watt
|
|
Giao tiếp dữ liệu:
|
|
- 2 cổng RS232
|
|
- USB 2.0
|
|
- Bluetooth V2.0
|
|
Bộ nhớ và lưu trữ dữ liệu
|
|
- 1Gb
|
|
- Dữ liệu lưu : Code và Carrier GPS
|
|
Dữ liệu xuất:
|
|
- Real time: RTCM SC104 version 2.x / 3.x
|
|
- ASCII: NMEA 0183 version 2.x / 3.x
|
|
- Rate: Code / Carrier
|
|
Nguồn cung cấp:
|
|
- Pin Li-ion 7.2V,4.4 Ah
|
|
- Thời gian làm việc : ~15 giờ
|
|
Đặc tính vật lý:
|
|
- Vỏ bảo vệ : nhôm chuyên dùng, chống nước
|
|
- Nhiệt độ hoạt động: -30 đến 55 độ C
|
|
- Trọng lượng: 1700g
|
|
- Kích thước : 178 x 96 x 178 mm
|
|
BỘ PHÁT TÍNH HIỆU RADIO
|
|
(UHF RADIO TRANSCEIVER)
|
|
Đặc tính kỹ thuật chính:
|
|
- Tần số hoạt động: 450 - 470 MHz, 5/8, 5 dB gain
|
|
- Kênh hoạt động: 25/20/12.5/6.25 kHz
|
|
- Module: GMSK/4FSK/DBPSK/D8PSK/D16QAM
|
|
- Bán kính hoạt động: 77Km
|
|
- Giao tiếp: RS232
|
|
Đặc tính vật lý:
|
|
- Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 60 độ C
|
|
- Trọng lượng: 900g
|
|
- Kích thước: 152 x 84 x 72 mm
|
|
- Nguồn cung cấp: 9 - 16V
|
|
- Kết nối antenna: BNC, 50 Ohm
|
 |
|
THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN (VICTOR)
|
|
Đặc tính kĩ thuật chính:
|
|
- Chip: Intel Xscale PXA270, 520 MHz
|
|
- Hệ điều hành: Window Mobile 5.0
|
|
- Ngôn ngữ: 16 loại
|
|
- RAM: 128 Mb
|
|
- Bộ nhớ: 256 Mb (Flash disk)
|
|
- Giao tiếp: Bluetooth, COM, USB host, USB divices
|
|
- Màn hình: LCD cảm ứng, 240x320 pixels, 3.5"
|
|
- Bàn phím: 4 phím điều khiển và phím chức năng
|
|
- Nguồn: pin li-ion, 14.04 W-h, hoạt động 20giờ, thời gian sạc từ 3 - 5 giờ
|
|
Đặc tính vật lý:
|
|
- Trọng lượng: 482g
|
|
- Kích thước: 165 x 89 x 43 mm
|
|
- Môi trường hoạt động: -30 đến 50 độ C
|
|
- Tiêu chuẩn chống nước, bụi, shock: IP67
|
|
- An toàn khi từ độ cao dưới 1.5m
|
|
Phần mềm:
|
|
- Tracy: thu thập và xử lý dữ liệu thực địa
|
|
- Mircrosoft Office Mobile
|
|
- Window Media Player 10 Mobile
|
|
- Voice recorder
|
|
- Handwriting Recognition
|
|
PHẦN MỀM XỬ LÝ SỐ LIỆU NỘI NGHIỆP (JUSTIN)
|
|
- Xử lý số liệu đo: tĩnh, động, Stop and go, RTK
|
|
- Phân tích, hiệu chỉnh tín hiệu đo
|
|
- Bình sai số liệu
|
|
- Báo cáo kết quả đo
|
|
THIẾT BỊ TRỌN BỘ GỒM:
|
|
Antenna:
|
|
- Antenna Triumph 1 - G2T
|
|
Bộ phát tính hiệu Radio HPT435:
|
|
- Bộ thu nhận chính
|
|
- Antenna UHF
|
|
- Cáp antenna UHF
|
|
- Cáp nguồn
|
|
- Cáp dữ liệu
|
|
Thiết bị điều khiển (Victor):
|
|
- Máy chính
|
|
- Phần mềm thu thập dữ liệu Tracy theo máy
|
|
Phần mềm xử lý dữ liệu (Justin):
|
|
- Đĩa phần mềm
|
|
- Khóa USB
|
|
Phụ kiện:
|
|
- Sào nhôm 2m
|
|
- Chân ba kẹp sào
|
|
- Chân gỗ cho máy
|
|
- Đế máy có dọi tâm - TOPCON
|
|
- Bộ nối đế và Antenna - TOPCON
|
|
- Thước đo chiều cao máy
|
|
- Hướng dẫn sử dụng
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phòng kinh doanh



Phòng kỹ thuật

Phòng cho thuê

Phòng môi trường


|
|
|
|
|
|